Giá ống nhựa đen HDPE
Ống nhựa đen HDPE: Tại sao lại được ưa chuộng?
Ưu điểm nổi bật của ống nhựa HDPE đen
Độ bền cao:
Chịu được áp lực lớn, va đập mạnh và các tác động từ môi trường.
Tuổi thọ cao, có thể lên đến 50 năm hoặc hơn nếu được bảo quản đúng cách.
Khả năng chịu hóa chất tốt:
Không bị ăn mòn bởi các hóa chất thông thường như axit, kiềm, muối.
Đảm bảo chất lượng nước sạch và không gây ô nhiễm môi trường.
Khả năng chịu nhiệt tốt:
Chịu được sự thay đổi nhiệt độ lớn, từ nhiệt độ thấp đến nhiệt độ cao.
Trọng lượng nhẹ:
Dễ dàng vận chuyển và lắp đặt, giảm thiểu chi phí nhân công.
Độ đàn hồi cao:
Dễ dàng uốn cong, thích hợp với các địa hình phức tạp.
Bề mặt nhẵn:
Giảm thiểu cặn bám, giúp dòng chảy ổn định và giảm tổn thất năng lượng.
An toàn:
Không chứa các chất độc hại, an toàn cho sức khỏe con người và môi trường.
Dễ thi công:
Các mối nối được thực hiện nhanh chóng và dễ dàng bằng phương pháp hàn nhiệt.
Giá thành hợp lý:
So với các loại ống kim loại, ống HDPE có giá thành rẻ hơn.
Tham khảo: giá ống hdpe d200
Tại sao nên chọn ống nhựa HDPE đen?
Độ bền cao: Đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Khả năng chịu nhiệt tốt: Phù hợp với nhiều điều kiện khí hậu khác nhau.
Khả năng chịu hóa chất tốt: Đảm bảo chất lượng nước và các chất lỏng được vận chuyển.
Dễ lắp đặt: Tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
Tuổi thọ cao: Giảm thiểu chi phí bảo trì, sửa chữa.
Thân thiện với môi trường: Có thể tái chế, giảm thiểu tác động đến môi trường.
Ống nhựa HDPE màu đen
Ứng dụng đa dạng của ống nhựa đen HDPE
Hệ thống cấp nước
Nước sạch: Ống HDPE được sử dụng rộng rãi để vận chuyển nước sạch từ nguồn đến các hộ gia đình, nhà máy, xí nghiệp.
Nước tưới tiêu: Trong nông nghiệp, ống HDPE được dùng để xây dựng hệ thống tưới nhỏ giọt, tưới phun, tưới tiêu tiết kiệm nước.
Hệ thống thoát nước
Nước thải sinh hoạt: Ống HDPE được sử dụng để vận chuyển nước thải từ các hộ gia đình, khu dân cư đến các nhà máy xử lý nước thải.
Nước mưa: Hệ thống thoát nước mưa cũng sử dụng ống HDPE để dẫn nước mưa đến các bể chứa hoặc cống thoát nước.
Hệ thống dẫn hóa chất
Công nghiệp: Ống HDPE được sử dụng để vận chuyển các loại hóa chất công nghiệp, axit, bazơ, muối…
Xử lý nước thải: Trong các nhà máy xử lý nước thải, ống HDPE được sử dụng để vận chuyển các loại hóa chất dùng để xử lý nước thải.
Ống nhựa HDPE màu đen
Bảng báo giá ống nhựa đen HDPE
Dưới đây là bảng báo giá ống nhựa đen HDPE từ một số nhà sản xuất uy tín tại Việt Nam:
Giá ống nhựa đen HDPE Tiền Phong
Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Áp suất (PN-Bar) | Giá chưa VAT (VNĐ/mét) | Giá đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
40 | 2.0 | 8 | 16,636 | 17,967 |
40 | 2.4 | 10 | 20,091 | 21,698 |
40 | 3.0 | 12.5 | 24,273 | 26,215 |
40 | 3.7 | 16 | 29,182 | 31,517 |
40 | 4.5 | 20 | 34,636 | 37,407 |
90 | 4.3 | 8 | 90,000 | 97,200 |
90 | 5.4 | 10 | 99,727 | 107,705 |
90 | 6.7 | 12.5 | 120,545 | 130,189 |
90 | 8.2 | 16 | 144,727 | 156,305 |
90 | 10.1 | 20 | 173,273 | 187,135 |
110 | 4.2 | 6 | 97,273 | 105,055 |
110 | 5.3 | 8 | 120,818 | 130,483 |
110 | 6.6 | 10 | 151,091 | 163,178 |
110 | 8.1 | 12.5 | 180,545 | 194,989 |
110 | 10.0 | 16 | 218,000 | 235,440 |
110 | 12.3 | 20 | 262,364 | 283,353 |
125 | 4.8 | 6 | 125,818 | 135,883 |
125 | 6.0 | 8 | 156,000 | 168,480 |
125 | 7.4 | 10 | 190,727 | 205,985 |
125 | 9.2 | 12.5 | 232,455 | 251,051 |
125 | 11.4 | 16 | 282,000 | 304,560 |
125 | 14.0 | – | 336,273 | 363,175 |
140 | 5.4 | 6 | 157,909 | 170,542 |
140 | 6.7 | 8 | 194,273 | 209,815 |
140 | 8.3 | 10 | 238,091 | 257,138 |
140 | 10.3 | 12.5 | 288,364 | 311,433 |
140 | 12.7 | 16 | 349,636 | 377,607 |
140 | 15.7 | 20 | 420,545 | 454,189 |
225 | 8.6 | 6 | 402,818 | 435,043 |
225 | 10.8 | 8 | 503,818 | 544,123 |
225 | 13.4 | 10 | 606,727 | 655,265 |
225 | 16.6 | 12.5 | 743,091 | 802,538 |
225 | 20.5 | 16 | 889,727 | 960,905 |
225 | 25.2 | 20 | 1,073,182 | 1,159,037 |
Giá ống nhựa đen HDPE Bình Minh
Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Áp suất (PN-Bar) | Giá chưa VAT (VNĐ/mét) | Giá đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
140 | 6.7 | 8 | 191,600 | 206,928 |
160 | 7.7 | 8 | 251,300 | 271,404 |
180 | 8.6 | 8 | 315,800 | 341,064 |
200 | 9.6 | 8 | 391,300 | 422,604 |
Giá ống nhựa đen HDPE Dekko
Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Áp suất (PN-Bar) | Giá chưa VAT (VNĐ/mét) | Giá đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
90 | 3.5 | 8 | 78,000 | 84,240 |
110 | 4.2 | 8 | 97,909 | 105,742 |
125 | 4.8 | 8 | 125,818 | 135,883 |
Ống nhựa HDPE đen Trường Thịnh Pipe – Giải pháp tối ưu cho mọi công trình
Tại sao nên chọn ống nhựa HDPE đen Trường Thịnh Pipe?
Độ bền vượt trội: Ống nhựa HDPE đen được sản xuất từ nhựa polyethylene mật độ cao, có khả năng chịu được áp lực lớn, nhiệt độ cao và hóa chất tốt, đảm bảo độ bền vững trong thời gian dài.
Chống tia UV: Lớp phủ đen đặc biệt giúp ống nhựa HDPE chống lại tác động của tia cực tím, tăng tuổi thọ sản phẩm.
Dễ thi công: Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Ứng dụng đa dạng: Ống nhựa HDPE đen được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, hệ thống tưới tiêu, hệ thống dẫn cáp điện, hệ thống xử lý nước thải…
Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá cả hợp lý.
Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất!
CÔNG TY CỔ PHẦN STP TRƯỜNG THỊNH
Địa chỉ: LK 39-03, Khu đô thị mới Phú Lương, Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Website: truongthinhpipe.com
Email: stptruongthinh@gmail.com
Hotline:0906.207.929
Trên đây là một số thông tin về giá ống nhựa đen HDPE. Hi vọng các bạn sẽ có cho mình thông tin hữu ích.